一号 [Nhất Hiệu]

いちごう

Danh từ chung

số một

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今月こんげつごう発行はっこう1週間いっしゅうかんおくれるだろう。
Số này của tạp chí sẽ trễ một tuần.
わたしはあなたのだいいちごう患者かんじゃになるわ。
Tôi sẽ là bệnh nhân đầu tiên của bạn.
世界せかいはつ人工じんこう衛星えいせいはスプートニク1ごうで、ロシアにより1957年せんきゅうひゃくごじゅうななねんげられた。
Vệ tinh nhân tạo đầu tiên trên thế giới là Sputnik 1, được Liên Xô phóng vào năm 1957.
女性じょせい下半身かはんしんえる状態じょうたい公道こうどうあるいていると公然こうぜん猥褻わいせつざいとなり、上半身じょうはんしんはだかあるいていると軽犯罪法けいはんざいほうだいじょうだい20ごうつみとなります。
Phụ nữ đi bộ trên đường công cộng với phần dưới cơ thể lộ ra sẽ bị xử phạt tội công khai khiêu dâm, và đi bộ với phần trên cơ thể trần trụi sẽ bị xử phạt theo điều 20, khoản 1, Luật vi phạm nhẹ.