一口大 [Nhất Khẩu Đại]

ひとくちだい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

cỡ miếng; cỡ vừa ăn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一口ひとくちだいったざいをいためる。
Xào những miếng nguyên liệu đã cắt nhỏ.
大根だいこん人参にんじんはイチョウり、野菜やさい一口ひとくちだいる。
Cắt củ cải và cà rốt thành hình lá phong, còn các loại rau khác thì cắt thành miếng vừa ăn.