一刻も早く [Nhất Khắc Tảo]
いっこくもはやく
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
ngay lập tức; càng sớm càng tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一刻も早くここを出なければならない。
Chúng ta phải rời khỏi đây càng sớm càng tốt.
こんな狭苦しい部屋からは一刻も早く脱出したいよ。
Tôi muốn thoát khỏi căn phòng chật hẹp này càng sớm càng tốt.