一分野 [Nhất Phân Dã]
いちぶんや
Danh từ chung
một lĩnh vực
JP: 19世紀末になって初めて植物の品種改良は科学の一分野となった。
VI: Vào cuối thế kỷ 19, cải tiến giống cây trở thành một lĩnh vực khoa học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
代数は数学の一分野である。
Đại số là một nhánh của toán học.