一六 [Nhất Lục]

いちろく

Danh từ chung

(xúc xắc) ra 1 và 6

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

đánh bạc bằng xúc xắc

🔗 一六勝負

Danh từ chung

⚠️Tiếng lóng

cướp có vũ trang

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

ngày nghỉ không làm việc thời kỳ Edo đến đầu Meiji

🔗 一六日

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

十六歳じゅうろくさいですよ。
Tôi mười sáu tuổi.
なんさい?」「16」
"Bao nhiêu tuổi?" "16."
わたし16歳じゅうろくさいです。
Tôi 16 tuổi.
なんさい?」「16歳じゅうろくさいです」
"Bao nhiêu tuổi?" "16 tuổi ạ."
16のときからはたらいています。
Tôi đã làm việc từ khi 16 tuổi.
来年らいねん16歳じゅうろくさいになります。
Tôi sẽ tròn 16 tuổi vào năm sau.
としはいくつ?」「16歳じゅうろくさいです」
"Bạn bao nhiêu tuổi?" - "16 tuổi."
わたし来月らいげつ16歳じゅうろくさいになります。
Tôi sẽ tròn 16 tuổi vào tháng tới.
そのはなしは16世紀ろくせいきまでさかのぼる。
Câu chuyện đó có nguồn gốc từ thế kỷ 16.
さらにくわしくは16ページ参照さんしょう
Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16.