一個売り [Nhất Cá Mại]
いっこうり
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
bán lẻ; bán từng cái
JP: これらは一個売りします。
VI: Những cái này được bán lẻ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リンゴは1個5ドルで売っている。
Táo đang được bán với giá 5 đô la một quả.
リンゴは一個5ドルで売られている。
Mỗi quả táo được bán với giá 5 đô la.
「ほら、早く早く。タトエバっていうサイトが、集めた文章を一つ一セントで売ってるよ!文章を百個買うと一つ無料の特別セールもあるんだよ!」「ああ、そりゃいい!今じゃ世間では趣味として文章を集めるのかい!?世界はどこへ向かっているのやら!」
"Này, nhanh lên, nhanh lên. Có một trang web tên là Tatoeba đang bán mỗi câu với giá một xu đấy! Mua một trăm câu sẽ được tặng một câu miễn phí nữa đấy!" "Ồ, thật tuyệt! Giờ đây sưu tập câu văn đã trở thành sở thích à!? Thế giới này đang đi về đâu vậy!"