一体的 [Nhất Thể Đích]
いったいてき
Tính từ đuôi na
tích hợp; liền mạch; hoàn chỉnh; thống nhất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
感覚的にそれに違和感を感じるが、一体それが何なのかわからなかった。
Tôi cảm thấy không thoải mái về điều đó một cách trực giác, nhưng không biết nó là cái gì.
工業区と商業区が一体となった総合的な開発区を目指しております。
Chúng tôi đang hướng tới một khu phát triển tổng hợp kết hợp giữa khu công nghiệp và khu thương mại.
性能的には問題なかったんだけど、一体あたりにかかる費用があまりにも膨大で、コストパフォーマンスが悪いということでね。
Mặc dù không có vấn đề về mặt hiệu năng, chi phí cho mỗi đơn vị quá lớn khiến cho hiệu quả chi phí không tốt.
東南アジアのインフラ整備で日本が中心的役割を担うため、官民一体となった努力が求められている。
Nhật Bản đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển hạ tầng ở Đông Nam Á, đòi hỏi sự nỗ lực của cả chính phủ và doanh nghiệp.
一体、わが国の婦人は、外国婦人などと違い、子供を持つと、その精魂をその方にばかり傾けて、亭主というものに対しては、ただ義理的に操ばかりを守っていたらいいという考えのものが多い。
Thật ra, phụ nữ nước tôi khác với phụ nữ nước ngoài, khi có con họ chỉ tập trung hết tâm sức vào con cái, và chỉ cần giữ gìn đạo đức với chồng mà thôi.