一体となる [Nhất Thể]

いったいとなる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

hợp nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

一体いったいいつになったらはるるんだろう。
Mùa xuân sẽ đến khi nào nhỉ?
あの一体いったいどうなってしまうのかしら。
Không biết đứa trẻ đó sẽ ra sao.
ストライキとは従業じゅうぎょういん集団しゅうだん一体いったいとなって就労しゅうろう拒否きょひすることです。
Đình công là hành động từ chối làm việc của một nhóm nhân viên.
工業こうぎょう商業しょうぎょう一体いったいとなった総合そうごうてき開発かいはつ目指めざしております。
Chúng tôi đang hướng tới một khu phát triển tổng hợp kết hợp giữa khu công nghiệp và khu thương mại.
もしあのときトムがぼくこえづいてくれなかったら一体いったいどうなっていただろう。かんがえるだにおそろしい。
Tôi sợ không biết chuyện gì đã xảy ra nếu Tom không nhận ra giọng tôi lúc đó.
こんなことばかりしていて、一体いったいなにになるんだ。もっとべつみちがあるんじゃないのか。
Cứ làm mãi những việc này, cuối cùng sẽ thành ra cái gì đây? Có lẽ có con đường khác chứ nhỉ?
東南とうなんアジアのインフラ整備せいび日本にほん中心ちゅうしんてき役割やくわりになうため、官民かんみん一体いったいとなった努力どりょくもとめられている。
Nhật Bản đóng vai trò trung tâm trong việc phát triển hạ tầng ở Đông Nam Á, đòi hỏi sự nỗ lực của cả chính phủ và doanh nghiệp.