一仕事 [Nhất Sĩ Sự]
ひと仕事 [Sĩ Sự]
ひとしごと
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nhiệm vụ; công việc
JP: 彼女を説得するのは一仕事だ。
VI: Thuyết phục cô ấy là một công việc lớn.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nhiệm vụ khó khăn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
普段は、仕事は一人でしてます。
Thông thường tôi làm việc một mình.
ジョンは家庭より仕事第一です。
Đối với John, công việc luôn đến trước gia đình.
1週間でその仕事をやり遂げましょう。
Hãy hoàn thành công việc đó trong một tuần.
今日一日は仕事を休んだら?
Sao bạn không nghỉ làm một ngày hôm nay?
その仕事は一時間で終わるだろう。
Công việc đó sẽ hoàn thành trong một giờ.
7月1日から仕事を始めます。
Tôi sẽ bắt đầu làm việc từ ngày 1 tháng 7.
その仕事は1日ではできない。
Công việc đó không thể làm trong một ngày.
メースン博士は仕事第一だった。
Tiến sĩ Mason luôn đặt công việc lên hàng đầu.
一日中仕事だったから、くたくただよ。
Vì cả ngày làm việc nên tôi mệt lử.
トムは1人で仕事してたの?
Tom đã làm việc một mình à?