一人部屋 [Nhất Nhân Bộ Ốc]

ひとり部屋 [Bộ Ốc]

ひとりべや

Danh từ chung

phòng đơn

JP: 浴室よくしつきの一人ひとり部屋へやですね。

VI: Phòng đơn có phòng tắm phải không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

部屋へやにはかれ一人ひとりだった。
Anh ấy đang một mình trong phòng.
彼女かのじょ部屋へや一人ひとりのこされた。
Cô ấy bị bỏ lại một mình trong phòng.
トムは部屋へや一人ひとりのこされた。
Tom bị bỏ lại một mình trong phòng.
うちの高校こうこうりょうは、1年生ねんせい2人ふたり部屋へやで、2年生ねんせいから1人ひとり部屋へやになるんだ。
Ký túc xá trường tôi, sinh viên năm nhất ở hai người một phòng, từ năm hai trở đi thì một người một phòng.
部屋へやなか一人ひとりづつはいってください。
Mỗi người hãy vào phòng một.
一人ひとり部屋へやをご希望きぼうでしょうか?
Bạn có muốn phòng đơn không?
少年しょうねんたちは1人ひとりずつ部屋へやからていった。
Các cậu bé đã lần lượt ra khỏi phòng.
かれはその部屋へや一人ひとり使つかっていた。
Anh ấy đã sử dụng căn phòng đó một mình.
ジムは目覚めざめると、自分じぶん部屋へや1人ひとりなのにがついた。
Khi tỉnh dậy, Jim nhận ra mình đang ở một mình trong phòng.
ジョンは部屋へやなか一人ひとり腕組うでぐみをしてっていた。
John đứng khoanh tay một mình trong căn phòng đó.