ひとり子 [Tử]

一人子 [Nhất Nhân Tử]

独り子 [Độc Tử]

ひとりご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chung

con một

JP: ちちふところにおられる一人子ひとりっこかみが、かみかされたのである。

VI: Chúa, Con Một trong lòng Cha, đã giải thích về Thiên Chúa.

🔗 一人っ子・ひとりっこ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しんじないものはかみ一人子ひとりっこ御名ぎょめいしんじなかったので、すでにさばかれている。
Người không tin vào tên của Con Một của Chúa đã bị phán xét từ trước.
かみは、じつに、その一人子ひとりっこをおあたえになったほどに、あいされた。
Chúa yêu thế gian đến nỗi đã ban Con Một của Ngài.