一人分 [Nhất Nhân Phân]

1人分 [Nhân Phân]

ひとりぶん

Danh từ chung

phần của một người

JP: もう1人ひとりぶんきはありますか。

VI: Còn chỗ trống cho thêm một người nữa không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるまには一人ひとりぶんきがあった。
Trong xe còn một chỗ trống.
だが,わたしたちがかれらをつまずかせることがないように,うみって,つりはりげ,最初さいしょれたさかなりなさい。そのくちひらくと,いちまいのスタテル硬貨こうか1スタテルは4アッチカ,2アレクサンドリア・ドラクマ,または1ユダヤ・シェケルに相当そうとうする銀貨ぎんかはんシェケル神殿しんでんぜい2人ふたりぶんをまかなうのにちょうどりる。をつけるだろう。それをって,わたしとあなたのぶんとしてかれらにあたえなさい」。
"Nhưng để chúng ta không làm họ vấp ngã, hãy ra biển và ném câu, và lấy con cá đầu tiên cắn câu. Khi mở miệng nó, bạn sẽ tìm thấy một đồng stater, đủ để trả thuế đền thờ cho hai người. Lấy nó và đưa cho họ để trả cho bạn và tôi."