一人会社 [Nhất Nhân Hội Xã]
いちにんかいしゃ
いちにんがいしゃ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Kinh doanh
công ty một người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全会社員のほとんど3分の1の人が、眼鏡をかけている。
Gần một phần ba tổng số nhân viên công ty đeo kính.
会社勤めをしている人の、ほぼ3分の1が眼鏡をかけている。
Gần một phần ba nhân viên công sở đeo kính.
そして、そういいながら、自分を誘惑した男、戯談のようにいい寄った夫の同僚の一人、手を握った会社の課長、酔って接吻をしようとした親族の男などを、くだけた鏡に写っている記憶のように、きらきらと、閃かせた。
Và trong khi nói như vậy, cô ấy đã lóe lên trong tâm trí mình hình ảnh của người đàn ông đã cố gắng quyến rũ mình, một đồng nghiệp của chồng đã tiếp cận mình như một trò đùa, một giám đốc công ty đã nắm tay mình, và một người thân trong gia đình đã cố gắng hôn mình khi say, như những ký ức phản chiếu trong một tấm gương vỡ.