一人につき [Nhất Nhân]

ひとりにつき

Cụm từ, thành ngữ

mỗi người

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし一人ひとりにつきせんえんずつわたした。
Tôi đã đưa mỗi người một ngàn yên.
いまから25年にじゅうごねんには、就業しゅうぎょうしゃ2人ふたりにつき退職たいしょくしゃ1人ひとり割合わりあいになるだろう。
Sau 25 năm nữa, tỷ lệ người làm việc so với người nghỉ hưu sẽ là hai người làm việc cho một người nghỉ hưu.