一人として [Nhất Nhân]

ひとりとして

Cụm từ, thành ngữ

như một trong số

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれ一人ひとりとしておなひとはいない。
Không có hai người nào giống nhau.
だれ一人ひとりとしてそのまちには見当みあたらなかった。
Không tìm thấy ai trong thành phố đó.
4億人いちおくにんひと英語えいごだいいち言語げんごとしてはなします。
400 triệu người nói tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ.
だれ一人ひとりとしてそれをるものはいなかった。
Không một ai biết điều đó.
トム以外いがいだれ1人ひとりとしてパーティにはなかった。
Ngoài Tom ra không có ai đến bữa tiệc cả.
わたしたちのだれ一人ひとりとして成功せいこうしていない。
Không ai trong chúng tôi thành công cả.
地球人ちきゅうじん一人ひとりとして、わたし文化ぶんかかべえる方法ほうほうっています。
Là một người của Trái Đất, tôi biết cách vượt qua rào cản văn hóa.
特典とくてんひとつとして専属せんぞく運転うんてんしゅがおきゃくさま一人ひとりずつきます。
Một trong những đặc quyền là mỗi khách hàng sẽ có một tài xế riêng.
二人ふたり職場しょくばへ、一人ひとり少女しょうじょ黙々もくもくとしてちかづいてた。 黙々もくもくとして――といったのは、じつは、その少女しょうじょおしなのだ。
Một cô gái câm tiến đến nơi làm việc của hai người, cô ấy tiến đến một cách im lặng.
かれいまもっとも有望ゆうぼう作家さっか一人ひとりとしてみとめられている。
Anh ấy hiện được công nhận là một trong những nhà văn triển vọng nhất.