一人でも多く [Nhất Nhân Đa]
ひとりでもおおく
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
càng nhiều (người) càng tốt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
第二次世界大戦は第一次世界大戦より多くの人が亡くなった。
Thế chiến thứ hai có nhiều người chết hơn Thế chiến thứ nhất.
フォークは裕福な人々の食卓に入ってきたが、イギリスのエリザベス1世やフランスのルイ14世など、王家の人たちの多くは指で食事をしていた。
Dĩa xuất hiện trên bàn ăn của người giàu có, nhưng nhiều thành viên của hoàng gia như Nữ hoàng Elizabeth I của Anh và Vua Louis XIV của Pháp vẫn ăn bằng tay.
一方、全国紙の一社だけが夕刊に日米交渉は実質合意に至ったという見出しを掲げて、政府関係者を含め多くの人を驚かせた。
Mặt khác, chỉ có một tờ báo quốc gia đưa tin vào buổi tối rằng đàm phán Nhật - Mỹ đã đạt được thỏa thuận cơ bản, làm nhiều người, kể cả các quan chức chính phủ, ngạc nhiên.