一人っきり [Nhất Nhân]
独りっきり [Độc]
一人っ切り [Nhất Nhân Thiết]
独りっ切り [Độc Thiết]
1人っきり [Nhân]
1人っ切り [Nhân Thiết]
ひとりっきり
Danh từ chungTrạng từ
một mình
JP: 彼は一人っきりである。
VI: Anh ấy hoàn toàn một mình.
🔗 一人きり
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一人っきりより、二人の方が楽しいよ。
Được hai người cùng nhau sẽ vui hơn là một mình.
彼は家の中で一人っきりだった。
Anh ấy đã ở một mình trong nhà.
トムは家の中で一人っきりだった。
Tom đã ở một mình trong nhà.
彼女は一人っきりで居るのが好きです。
Cô ấy thích ở một mình.