一人きり [Nhất Nhân]

独りきり [Độc]

一人切り [Nhất Nhân Thiết]

独り切り [Độc Thiết]

1人きり [Nhân]

1人切り [Nhân Thiết]

ひとりきり

Danh từ chungTrạng từ

một mình

JP: わたしはひとりきりでらすのはいやだ。

VI: Tôi không thích sống một mình.

🔗 一人っきり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそこに一人ひとりきりだった。
Cô ấy đã ở một mình tại đó.
かれ一人ひとりきりで朝食ちょうしょくった。
Anh ấy đã ăn sáng một mình.
あなたはどうして一人ひとりきりなのですか。
Tại sao bạn lại ở một mình vậy?
広子ひろこまった一人ひとりきりでそこにすわっていた。
Hiroko ngồi một mình hoàn toàn ở đó.
自分じぶん一人ひとりきりの状況じょうきょう想像そうぞうしてごらん。
Hãy tưởng tượng bạn đang ở một mình.
かれわかいので、まだそこへ一人ひとりきりではけない。
Vì còn trẻ nên anh ấy chưa thể đi một mình đến đó.
はは急死きゅうししたのちちち一人ひとりきりでわたし世話せわをしてくれた。
Sau khi mẹ đột ngột qua đời, cha đã một mình chăm sóc tôi.