一万円 [Nhất Vạn Viên]
壱万円 [Nhất Vạn Viên]
1万円 [Vạn Viên]
いちまんえん
Danh từ chung
📝 壱 dùng trong văn bản pháp lý
10.000 yên
JP: それは1万円ぐらいするだろう。
VI: Nó sẽ tốn khoảng 10.000 yên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
1万円でたりる?
10,000 yên có đủ không?
この時計は一万円だった。
Chiếc đồng hồ này có giá một vạn yên.
1万円以上します。
Nó có giá trên 10,000 yên.
1万円では足が出る。
10,000 yên không đủ.
先週1万円あげたでしょう。
Tuần trước tôi đã cho bạn 10.000 yên.
一万円貸してくれない?
Bạn có thể cho tôi mượn mười nghìn yên không?
このコートは一万円です。
Chiếc áo khoác này giá mười nghìn yên.
費用は最低一万円です。
Chi phí tối thiểu là mười nghìn yên.
費用は1万円では上がらないだろう。
Chi phí không lên đến 10 nghìn yên.
太郎は銀行から一万円引き出した。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.