一ヶ月 [Nhất Nguyệt]

一ヵ月 [Nhất Nguyệt]

一カ月 [Nhất Nguyệt]

一か月 [Nhất Nguyệt]

一箇月 [Nhất Cá Nguyệt]

一ケ月 [Nhất Nguyệt]

1ヶ月 [Nguyệt]

1ヵ月 [Nguyệt]

1カ月 [Nguyệt]

1か月 [Nguyệt]

1箇月 [Cá Nguyệt]

1ケ月 [Nguyệt]

いっかげつ

Danh từ chung

một tháng

JP: かれ一ヶ月いっかげつ以上いじょうロンドンにいた。

VI: Anh ấy đã ở London hơn một tháng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やく1ヶ月いっかげつです。
Khoảng 1 tháng.
1年いちねん12ヶ月じゅうにかげつです。
Một năm có 12 tháng.
ってまだ一ヶ月いっかげつです。
Chúng tôi mới yêu nhau được một tháng.
こう1ヶ月いっかげつかかります。
Còn mất một tháng nữa.
1ヶ月いっかげつ1回いっかい床屋とこやくよ。
Tôi đi cắt tóc mỗi tháng một lần.
1年いちねん12ヶ月じゅうにかげつあります。
Một năm có 12 tháng.
かぜがなおるまでに一ヶ月いっかげつかかった。
Mất một tháng để cảm của tôi khỏi.
彼女かのじょから一ヶ月いっかげつ便たよりがありません。
Đã một tháng tôi không nhận được tin tức gì từ cô ấy.
ははには一ヶ月いっかげつ一回いっかい手紙てがみいています。
Tôi viết thư cho mẹ một lần mỗi tháng.
1ヶ月いっかげつ15まんえんでは生活せいかつできない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.