一を聞いて十を知る [Nhất Văn Thập Tri]

いちをきいてじゅうをしる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thành ngữ

hiểu mọi thứ từ một phần nhỏ; nhạy bén; nhanh hiểu; nhanh nhạy

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちいてじゅうる。
Nghe một biết mười.