一つまた一つ [Nhất Nhất]

一つ又一つ [Nhất Hựu Nhất]

ひとつまたひとつ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

từng cái một

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとつにはわたしまずしいし、またひとつにはいそがしくもある。
Một là tôi nghèo, và hai là tôi cũng bận rộn.
ひとつにはおかねいし、またひとつにはひまい。
Một là không có tiền, và hai là không có thời gian.
ひとつにはきんがないし、またひとつにはそのひまもない。
Một là không có tiền, và hai là không có thời gian rảnh.
あいとは、ただひとつの感情かんじょうであるにとどまらず、またひとつの芸術げいじゅつでもある。
Tình yêu không chỉ là một cảm xúc mà còn là một hình thức nghệ thuật.
かれ幸福こうふくだ。ひとつには昇進しょうしんしたし、またひとつには結婚けっこんしたばかりだから。
Anh ấy hạnh phúc, một phần vì được thăng chức, và một phần vì mới kết hôn.
ありがとうございます。またひと勉強べんきょうになりました。
Cảm ơn bạn. Tôi đã học được điều mới.
ひとつにはかれ彼女かのじょおろかだとおもっているし、またひとつには彼女かのじょがきらいだ。
Một là anh ta nghĩ cô ấy ngốc, và hai là anh ta không thích cô ấy.
ひとつには、わたしまずしいし、それにまたいそがしくもある。
Một là tôi nghèo, và hai là tôi cũng bận rộn.
ひとつには、西洋せいようじんではない人々ひとびと自分じぶんたち独自どくじ文化ぶんかほこりをはじめてきたためと、またひとつには、フォークを使つかわないそれらの地域ちいきもっともたか出生しゅっしょうりつ地域ちいきかかえているという理由りゆうから、このことはたっている。
Một là người không phải người phương Tây bắt đầu tự hào về văn hóa độc đáo của họ, và hai là các khu vực không sử dụng dĩa có tỷ lệ sinh cao nhất.
かれらはすこしのどうしたものかかんがえていたけど、どうしたらいいかかんがえて一日ついたちちゅうついやすわけにもいかないでしょう。そこで最後さいごにはもうひとつのグラスもげたわ。そしたらまたみずゆかいちめんにこぼれたわけ。
Họ đã suy nghĩ một lúc về việc phải làm gì, nhưng không thể mất cả ngày chỉ để suy nghĩ, cuối cùng họ lại nâng ly lên một lần nữa. Và rồi nước lại tràn ra sàn nhà.