一つとして [Nhất]
ひとつとして
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
📝 với câu phủ định
không một cái nào; không chút nào
JP: 彼の鋭い目は一つとして誤りを見逃さなかった。
VI: Đôi mắt sắc sảo của anh ấy không bỏ sót bất kỳ sai lầm nào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この国で、我々は一つの国として、一つの国民として浮き沈みをするのだ。
Ở đất nước này, chúng ta cùng nhau thăng trầm như một quốc gia, một dân tộc.
特典の一つとして専属運転手がお客様に一人ずつ着きます。
Một trong những đặc quyền là mỗi khách hàng sẽ có một tài xế riêng.
改良された医療技術は、宇宙開発計画の副産物として派生したものの一つである。
Các kỹ thuật y tế cải tiến là một trong những sản phẩm phụ từ chương trình phát triển không gian.
豪雨災害で多数の命が奪われた要因の一つとして、行政が避難勧告の発令に踏み切れず先送りしたことが指摘されている。
Một trong những nguyên nhân của thảm họa mưa lớn là chính quyền đã trì hoãn không ban hành lệnh sơ tán.
私は既に何度も結婚生活というものを経験したが、その中のどれ一つとして私が享受すべき幸福を与えてくれるものではなかった。
Tôi đã trải qua hôn nhân nhiều lần, nhưng không có cuộc nào trong số đó mang lại hạnh phúc cho tôi.
チップがグラス一つの中の10セントであれば、ウェイトレスは次の客に備えて急いでテーブルを片付けようとしてグラスを持ち上げ、水がこぼれだし、事はおしまいということになろう。
Nếu tiền boa chỉ là 10 xu trong một chiếc ly, người phục vụ sẽ vội vã dọn dẹp bàn để chuẩn bị cho khách tiếp theo, nhấc ly lên và nước tràn ra, mọi chuyện sẽ kết thúc như vậy.
「ほら、早く早く。タトエバっていうサイトが、集めた文章を一つ一セントで売ってるよ!文章を百個買うと一つ無料の特別セールもあるんだよ!」「ああ、そりゃいい!今じゃ世間では趣味として文章を集めるのかい!?世界はどこへ向かっているのやら!」
"Này, nhanh lên, nhanh lên. Có một trang web tên là Tatoeba đang bán mỗi câu với giá một xu đấy! Mua một trăm câu sẽ được tặng một câu miễn phí nữa đấy!" "Ồ, thật tuyệt! Giờ đây sưu tập câu văn đã trở thành sở thích à!? Thế giới này đang đi về đâu vậy!"