一か八か [Nhất Bát]
一かばちか [Nhất]
いちかばちか
イチかバチか
Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
được ăn cả ngã về không
JP: 正直なところ、それはいちかばちかだ。
VI: Thành thật mà nói, đó là liều lĩnh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一か八か、当たって砕けろだ。
Cứ liều lĩnh đi, thất bại cũng không sao.
とにかく一か八かやってみる。
Dù sao cũng thử xem sao.
一か八かやってみることで一財産できるだろう。
Thử vận may một lần có thể làm giàu.
私は一か八か彼の挑戦を受けてみた。
Tôi đã thử thách may rủi với lời thách thức của anh ấy.
君はあのとき一か八かやってみるべきだったのに。
Lúc đó cậu nên thử một lần xem sao.
彼女は多額の金を失うかもしれないと承知の上で一か八かやってみた。
Cô ấy đã liều lĩnh thử sức mặc dù biết rằng có thể mất một khoản tiền lớn.