一から十まで [Nhất Thập]

いちからじゅうまで

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

từ A đến Z; mọi chi tiết; tất cả không trừ ai; trong mọi thứ; xuyên suốt

từ một đến mười

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

10月じゅうがつだよ。
Đã là tháng 10 rồi.
現在げんざい-10℃です。
Hiện tại nhiệt độ là âm 10 độ C.
10日とおか10件じゅうけん事故じこがあった。
Có 10 vụ tai nạn vào ngày 10.
かれは10こうで10もの間違まちがいをやった。
Anh ấy đã mắc 10 lỗi trong 10 dòng.
10セントの10ばいは1ドルである。
10 lần 10 xu là 1 đô la.
かれは10こう10個じゅっこ間違まちがいをした。
Anh ấy đã mắc 10 lỗi trong 10 dòng.
かれは10ページで10個じゅっこ間違まちがいをした。
Anh ấy đã mắc 10 lỗi trên 10 trang.
わたしは10ページに10個じゅっこあやまりをみつけた。
Tôi đã tìm thấy 10 lỗi trên 10 trang.
門限もんげん10時じゅうじです。
Giờ giới nghiêm là 10 giờ.
はい、10ドルです。
Vâng, giá 10 đô la.