ワンシーン
ワン・シーン
Danh từ chung
một cảnh (trong phim, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あまりにも現実感がなかった。みんな映画のワンシーンを見ている気分だった。
Quá không có thực, cảm giác như mọi người đang xem một cảnh trong phim.