ワタワタ
わたわた

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruDanh từ chung

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bối rối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このワタクシをさらりと無視むしするとは度胸どきょうですわね。
Mày gan lắm. Dám bơ tao à.
ワタシはひくいのでたなうえまでられないのでほぼ手探てさぐりでくわけです。
Tôi thấp nên không thể nhìn thấy tận trên kệ, vì vậy hầu như tôi lau chùi một cách mò mẫm.