ワインレッド
ワイン・レッド

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đỏ rượu

JP: そのまちいろにたとえていうと、ワインレッドかな、こう、なんか気品きひんがあって、くのよね。

VI: Nếu phải mô tả thị trấn đó bằng màu sắc, có lẽ là màu đỏ rượu vang, nó có vẻ sang trọng và dễ chịu.