ワイングラス
ワイン・グラス

Danh từ chung

ly rượu

JP: そのワイングラスのあつかいにはけてね。

VI: Hãy cẩn thận khi xử lý chiếc ly rượu vang đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのグラスは、ワインでいっぱいだ。
Cái ly đó đầy rượu vang.
彼女かのじょはグラスにワインをたした。
Cô ấy đã rót rượu vang đầy ly.
かれはワイングラスをみほした。
Anh ấy đã uống cạn ly rượu vang.
かれはグラスにワインをたした。
Anh ấy đã rót rượu vang đầy ly.
かれはワイングラスをとし、グラスのあしってしまった。
Anh ấy làm rơi ly rượu và gãy chân ly.
しろワインをグラスでおねがいします。
Xin một ly rượu vang trắng.
グラスワインのあかをおねがいします。
Làm ơn cho tôi một ly rượu vang đỏ.
グラスのそこすこしワインがのこっている。
Còn một chút rượu vang ở đáy ly.
かれはワイングラスをとして、そのあしってしまった。
Anh ấy đã làm rơi ly rượu vang và làm gãy chân của nó.