ワイルド
Tính từ đuôi na
hoang dã
JP: しかし、その時、彼はロンドンで語学を学んでいる学生のジェーン・ワイルドを恋するようになった。
VI: Nhưng vào lúc đó, anh ta đã yêu Jane Wilde, một sinh viên đang học ngôn ngữ ở London.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
結構ワイルドだな。
Khá là hoang dã đấy.
彼女は大きな舞台での彼のワイルドな演奏がとても好きです。
Cô ấy rất thích màn trình diễn hoang dã của anh ấy trên sân khấu lớn.