ローマ人 [Nhân]

ローマじん

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

người La Mã (cổ đại)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ローマではローマじんのするとおりにせよ。
Ở Rome, hãy làm theo người Rome.
ローマではローマじんがするようにせよ。
Nhập gia tùy tục.
ローマにおいてはローマじんがするようにせよ。
Ở Rome, hãy làm như người Rome.
ローマではローマじんがするようにしなさい。
Ở Rome, hãy làm theo người Rome.
ローマにいるときはローマじんがするとおりにせよ。
Khi ở Rome, hãy làm theo người Rome.
たたかいはローマじん勝利しょうりわった。
Cuộc chiến kết thúc bằng chiến thắng của người La Mã.
ローマじんはキリストきょうと迫害はくがいした。
Người La Mã đã bách hại các tín đồ Cơ Đốc.
ローマにいるときは、ローマじんおなじように行動こうどうせよ。
Khi bạn ở Rome, hãy hành động như người Rome.
ローマじん古代こだいブリトンじん文明ぶんめいこころみた。
Người La Mã đã cố gắng văn minh hóa người Briton cổ.
それから、紀元前きげんぜん55年ごじゅうごねんにはローマじんました。
Sau đó, vào năm 55 trước Công nguyên, người La Mã đã đến.