ローストビーフ
ロースト・ビーフ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
thịt bò nướng
JP: もっとローストビーフを召し上がれ。
VI: Hãy thưởng thức thêm món thịt bò quay.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ローストビーフのおかわりはどうですか?
Bạn có muốn thêm một phần thịt bò quay không?
ローストビーフにはたいていヨークシャープディングがついている。
Thịt bò quay thường được ăn kèm với bánh pudding Yorkshire.
西洋わさびをローストビーフ・サンドイッチにつけると、美味しいんだよ。
Wasabi phương Tây ăn kèm với bánh mì kẹp thịt bò quay rất ngon.
会社のクリスマスパーティーでは全員がタラフク食べたが、特にローストビーフときたらすごかった。
Trong bữa tiệc Giáng sinh của công ty, mọi người đã ăn uống no nê, đặc biệt là món thịt bò quay thì tuyệt vời.