ロミオ&ジュリエット

ロミオアンドジュリエット

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Romeo và Juliet (phim)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジュリエットはバルコニーからそとのロミオにかたりかけました。
Juliet đã nói chuyện với Romeo bên ngoài từ ban công.
「ロミオとジュリエット」をるとかならなみだぐむ。
"Cứ mỗi lần xem 'Romeo và Juliet', tôi lại rơi nước mắt."
かれらは来週らいしゅう「ロミオとジュリエット」を上演じょうえんする。
Họ sẽ biểu diễn vở "Romeo và Juliet" vào tuần tới.
かれはシェイクスピアが「ロミオとジュリエット」をいたことをらなかった。
Anh ấy không biết Shakespeare đã viết 'Romeo và Juliet'.
このあきには「ロミオとジュリエット」が上演じょうえんされます。
Vở kịch "Romeo và Juliet" sẽ được trình diễn vào mùa thu này.
「ロミオとジュリエット」が劇場げきじょう上演じょうえんされている。
"'Romeo và Juliet' đang được trình diễn ở nhà hát."
「ロミオとジュリエット」の2家族かぞくたがいにあく感情かんじょういていた。
Hai gia đình trong "Romeo và Juliet" đã nuôi dưỡng tình cảm thù địch lẫn nhau.