ロブスター
ロブスタ

Danh từ chung

tôm hùm

JP: かれらはロブスターとステーキのごちそうをべた。

VI: Họ đã thưởng thức bữa tiệc tôm hùm và bò nướng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロブスター美味おいしかった。
Con tôm rất ngon.
ロブスターうまかったよ。
Con tôm thật ngon.
ロブスターは特別とくべつ場合ばあいにしかべない。
Tôi chỉ ăn tôm hùm vào những dịp đặc biệt.
まつりでロブスターをべました。
Tôi đã ăn tôm hùm ở lễ hội.
ロブスターは海洋かいよう動物どうぶつ一種いっしゅぞくします。
Tôm hùm là một loài động vật biển.
今日きょうよるはまたロブスターがべたいなあ。
Tối nay tôi muốn ăn tôm hùm nữa.
ロブスターは特別とくべつときにだけべるんだ。
Tôi chỉ ăn tôm hùm vào những dịp đặc biệt.
エビ・カニ・ロブスターは甲殻こうかくるいです。
Tôm, cua, tôm hùm là các loại giáp xác.
トムって、海老えびアレルギーなんだけど、ロブスターは大丈夫だいじょうぶなのよ。
Tom bị dị ứng với tôm, nhưng anh ấy ăn tôm hùm được.
わたしたちはロブスターやのシーフードでおなかいっぱいになった。
Chúng tôi đã no nê với tôm hùm và các món hải sản khác.