ロビイスト
Danh từ chung
người vận động hành lang
JP: 法案通過を推進しているロビイストは、運動資金に賄賂の金をまぎれこませました。
VI: Các nhà vận động hành lang thúc đẩy thông qua dự luật đã lẫn lộn tiền hối lộ vào quỹ chiến dịch.