ロシア人 [Nhân]

ロシアじん

Danh từ chung

người Nga

JP: その一行いっこうなかには5人ごにんのロシアじんがいる。

VI: Trong nhóm người đó có năm người Nga.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはロシアじんです。
Tôi là người Nga.
かれらはロシアじんです。
Họ là người Nga.
あのひとたちはロシアじんです。
Họ là người Nga.
かれまれはロシアじんである。
Anh ấy sinh ra là người Nga.
その作家さっかはロシアじんです。
Tác giả đó là người Nga.
おれたちロシアじんじゃないよ。
Chúng tôi không phải người Nga.
本人ほんにんがロシアじんだってってたよ。
Người đó nói là người Nga.
「ロシアのほうですか?」「いいえ、スロバキアじんです」
"Bạn là người Nga à?" - "Không, tôi là người Slovakia."
トムはアメリカじんで、ロシアじんのマリヤと結婚けっこんしてるの。
Tom là người Mỹ và đã kết hôn với Maria người Nga.
ロシアじんでもおさけきだとはかぎりません。
Không phải người Nga nào cũng thích rượu.