ロ
Danh từ chung
thứ hai (trong chuỗi được đánh dấu bằng hệ thống iroha)
🔗 いろは順
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
📝 dùng chủ yếu trong tên khóa
B (nốt)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ロジバンで話したい。
Tôi muốn nói chuyện bằng tiếng Lojban.
ロジバンを話しません。
Tôi không nói tiếng Lojban.
ロジバンは難しいだろうか。
Lojban có khó không?
ロジバンが話せる人に気をつけて!
Hãy cẩn thận với những người nói được tiếng Lojban!
パブロとマリアはここに居ました。
Pablo và Maria đã ở đây.
リチャード・ロバーツには数多くの著書がある。
Richard Roberts có rất nhiều tác phẩm đã xuất bản.
リチャード・ロバーツは、多くの本の著者です。
Richard Robert là tác giả của nhiều cuốn sách.
科学小説を読んでロジバンを勉強する。
Tôi đọc tiểu thuyết khoa học và học tiếng Loglan.
その男の名前はフランシスコ・ピサロだった。
Người đàn ông đó tên là Francisco Pizarro.
ジョンさんはニューロマーケティングで勤めています。
Anh John đang làm việc trong lĩnh vực neuromarketing.