レンタカー
Danh từ chung
xe thuê; xe cho thuê
JP: キャロルはレンタカーを運転しています。
VI: Carol đang lái xe thuê.
Danh từ chung
công ty cho thuê xe
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
レンタカーです。
Đây là xe thuê.
レンタカーなのよ。
Đây là xe thuê.
レンタカーもしたいです。
Tôi muốn thuê xe hơi.
これはレンタカーです。
Đây là xe thuê.
レンタカーを借りたいのですが。
Tôi muốn thuê một chiếc xe hơi.
トムはレンタカーを借りました。
Tom đã thuê một chiếc xe.
レンタカーの乗り捨て料金はいくらだろう?
Phí bỏ xe thuê là bao nhiêu nhỉ?
レンタカーを借りたことある?
Bạn đã từng thuê ô tô chưa?
レンタカーの予約もお願いします。
Xin vui lòng đặt trước xe hơi cho tôi nữa.
エースレンタカーはどこにありますか。
Văn phòng cho thuê xe Ace ở đâu?