レビ

Danh từ chung

đê

Danh từ chung

thuế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヨハネの証言しょうげんはこうである。ユダヤ人達ひとたち祭司さいしとレビじんをエルサレムからヨハネのもとにつかわして、あなたはだれですかとたずねさせた。
Lời làm chứng của John như sau: Người Do Thái đã gửi linh mục và người Levi từ Jerusalem đến hỏi John rằng anh là ai.