レトロ

Tính từ đuôi naDanh từ chung

hoài cổ; cổ điển; lỗi thời

JP: この喫茶店きっさてんは、独特どくとくのレトロさが若者わかものにうけている。

VI: Quán cà phê này được giới trẻ yêu thích vì phong cách retro độc đáo.