レスラー
レスラ

Danh từ chung

đô vật

JP: そのレスラーはおそろしいほどの握力あくりょくがある。

VI: Vận động viên đấu vật đó có sức nắm đáng sợ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはレスラーです。
Họ là những đô vật.
そのレスラーは200キロ以上いじょう体重たいじゅうがある。
Vận động viên đấu vật đó nặng hơn 200 kg.
そのレスラーは試合しあいちゅう右足みぎあし骨折こっせつした。
Vận động viên đấu vật đó đã gãy chân phải trong trận đấu.
かれ本当ほんとうにレスラーになりたいのだが、からだほそすぎる。
Anh ấy thực sự muốn trở thành đô vật, nhưng người quá gầy.