レストラン街 [Nhai]

レストランがい

Danh từ chung

khu vực nhà hàng (trong trung tâm thương mại, sân bay, v.v.)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼく美味おいしいレストランをもとめてまちた。
Tôi đã ra ngoài thành phố tìm một nhà hàng ngon.
わたしはよいレストランをさがしてまちた。
Tôi đã ra thành phố tìm một nhà hàng tốt.