レコード店 [Điếm]
レコードてん
Danh từ chung
cửa hàng đĩa nhạc
JP: 彼は背の高い人を呼びとめてレコード店への道を尋ねました。
VI: Anh ấy đã gọi một người cao lớn để hỏi đường đến cửa hàng bán đĩa nhạc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのレコードはこの店で買ったんだ。
Tôi đã mua đĩa hát này ở cửa hàng này.
レコード店を探しているのは誰でしたか。
Ai đang tìm cửa hàng bán đĩa nhạc?