レコーダー
リコーダー
レコーダ
リコーダ

Danh từ chung

máy ghi âm; thiết bị ghi âm

Danh từ chung

📝 thường là リコーダー

sáo dọc

JP: ボブとメアリーはリコーダーを演奏えんそうします。

VI: Bob và Mary chơi đàn recorder.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このカセットレコーダーを修理しゅうりしてもらいたい。
Tôi muốn sửa chiếc máy ghi âm này.
ビデオカセットレコーダーにカセットをれて、録画ろくがボタンをしてください。
Hãy cho băng vào máy ghi hình và nhấn nút ghi.