レオ
リーオウ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

Sư Tử (chòm sao); Sư Tử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ガリレオって、あなたの本名ほんみょう
Galileo là tên thật của bạn à?
ガリレオ・ガリレイって本名ほんみょう
Galileo Galilei có phải tên thật không?
レオは2歳にさいのときにはじめた。
Leo bắt đầu sủa khi mới 2 tuổi.
レオさん、明日あしたクリスのわりにてもらえないだろうか。
Leo ơi, ngày mai bạn có thể đến thay Chris được không?
ガリレオは地球ちきゅううごいていると主張しゅちょうした。
Galileo đã tuyên bố rằng Trái Đất đang chuyển động.
ガリレオはふたつのてつたまとうのてっぺんからとした。
Galileo đã thả hai quả cầu sắt từ đỉnh tháp.
「ガリレオ・ガリレイってってる?」「名前なまえいたことあるんだけど、なにしたひと?」
"Bạn biết Galileo Galilei không?" - "Tôi đã nghe tên ông ấy nhưng không biết ông ấy làm gì?"
べい航空こうくう宇宙うちゅうきょくによれば、ガリレオ搭載とうさいのものと類似るいじした発電はつでん搭載とうさいしてった宇宙うちゅう飛行ひこう22回にじゅうにかいのうち、3回さんかい飛行ひこう事故じこ発生はっせいしたとのことです。
Theo Cơ quan Hàng không Vũ trụ Mỹ, trong 22 chuyến bay vũ trụ sử dụng máy phát điện tương tự như trên tàu Galileo, đã có 3 vụ tai nạn xảy ra.