レア
レアー
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
hiếm; không phổ biến; bất thường
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
tái; nấu tái
JP: ステーキはレアが好きです。
VI: Tôi thích bít tết tái.