ルームメイト
ルームメート

Danh từ chung

bạn cùng phòng

JP: わたしたちは4年間よんねんかんルームメイトだった。

VI: Chúng tôi đã là bạn cùng phòng trong 4 năm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あのひとがルームメイトなの?
Người đó là bạn cùng phòng của bạn à?
ルームメイトがおしゃべりなのです。
Bạn cùng phòng tôi rất hay nói chuyện.
ルームメイトはまりましたか?
Bạn đã tìm được người bạn cùng phòng chưa?
ルームメイトがパーティーをやるんだよ。
Bạn cùng phòng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc.
大学だいがく時代じだいにルームメイトだったんだ。
Chúng tôi đã là bạn cùng phòng thời đại học.
トムはルームメイトの1人ひとりだよ。
Tom là một trong những người bạn cùng phòng của tôi.
トムって、わたしあたらしいルームメイトなの。
Tom là bạn cùng phòng mới của tôi.
わたしのルームメイトは中国語ちゅうごくごならっています。
Bạn cùng phòng của tôi đang học tiếng Trung.
ルームメイトのトムって、すごいいいやっこなんだ。
Bạn cùng phòng của tôi, Tom, là một người rất tốt.
トム、ぼくのルームメイトって、すごいいいやっこなんだよ。
Tom, bạn cùng phòng của tôi, là một người thật tuyệt.