ルンルン気分 [Khí Phân]
るんるん気分 [Khí Phân]
るんるんきぶん
Danh từ chung
tâm trạng vui vẻ; tâm trạng phấn khởi
JP: 明日から5連休だから、みんなルンルン気分だね。
VI: Từ ngày mai bắt đầu kỳ nghỉ 5 ngày liên tiếp khiến mọi người đều rất phấn khởi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は彼とデートだから、朝からウキウキ、ルンルン気分。
Hôm nay tôi có hẹn hò với anh ấy, nên từ sáng tôi đã rất phấn khích.