リムジン
リムジーン
Danh từ chung
xe limousine
JP: 車?ああ・・・あのリムジンでしたら、私がチャーターした物ですわ。
VI: Chiếc xe? À... nếu là chiếc limousine đó thì tôi đã thuê rồi.
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xe buýt đưa đón
JP: リムジンは何時に空港に出発しますか。
VI: Limousine khởi hành từ sân bay vào lúc mấy giờ?
🔗 リムジンバス
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リムジンはどこですか。
Limousine ở đâu?
6時のリムジンなんです。
Đó là chiếc limousine lúc 6 giờ.
リムジンを使うといいですよ。
Sử dụng limousine là một ý tưởng hay.
空港リムジンバス乗り場はどこですか。
Bến xe buýt limousine đến sân bay ở đâu vậy?
リムジンはどこで待てばいいのですか。
Tôi nên đợi limousine ở đâu?
銀座東急ホテルに行くリムジンバスがあります。
Có xe limousine đến khách sạn Tokyu Ginza.
東京のいくつかのホテルに寄るリムジンバスもあります。
Có xe limousine đưa đón tới một số khách sạn ở Tokyo.
あのリムジンバスに乗れば、東京国際空港に行けるよ。
Nếu bạn đi xe buýt limousine đó, bạn có thể đến sân bay quốc tế Tokyo.
黒塗りのリムジンがキーというタイヤの音と共に角を曲がった。
Chiếc limousine màu đen rẽ quanh góc phố cùng tiếng kêu của lốp xe.
新東京国際空港から東京に行く方法としては列車やリムジンバスがあります。
Có thể đi từ sân bay quốc tế mới Tokyo đến Tokyo bằng tàu hoặc xe buýt limousine.