リマ
Danh từ chung
Lima
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジリはおかしかった。リマは彼の目を見ただけで分かった。
Jill rất buồn cười. Rima chỉ cần nhìn vào mắt anh ấy là biết ngay.